• KÍCH THƯỚC NMR85H (4×2) – chassis dài

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,030 x 1,860 x 2,210 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) : 1,475 / 1,425 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 3,345 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) : 810 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110/1,575 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) : 2,995 mm

  • KÍCH THƯỚC NPR85K (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 6,750 x 2,060 x 2,300 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,680 / 1,525 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 3,845 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 835 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 1,795 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 5,000 mm

    • Kích thước 4×4 (D x R x C):  5,295 x 1,860 x 1,795 mm
    • Kích thước 4×2 (D x R x C):  5,295 x 1,860 x 1,785 mm
    • Kích thước lọt lòng (D x R x C): 1,485 x 1,530 x 465
    • Chiều dài cơ sở: 3,095 mm
    • Vệt bánh xe trước và sau: 1,570 / 1,570  mm
    • Khoảng sáng gầm xe:
      – 235 mm (4×4)
      – 220 mm (4×2)

  • KÍCH THƯỚC

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 11,605 x 2,480 x 2,830 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,975 / 1,845 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 5,820 + 1,300 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 260 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 1,080 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,440 / 3,045 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 9,250 mm

  • KÍCH THƯỚC QKR55H (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 5,830 x 1,860 x 2,120 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AL): 1,385/1,425 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 3,360 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 190 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 770 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,015/1,455 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 4,155 mm

  • KÍCH THƯỚC NQR75L (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH) mm 7,355 x 2,165 x 2,335 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW) mm 1,680 / 1,650 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB) mm 4,175 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH) mm 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) mm 905 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH) mm 1,110 / 2,070 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE) mm 5,570 mm

  • KÍCH THƯỚC NQR75M (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7,860 x 2,165 x 2,335 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,680 / 1,650 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 905 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 6,100 mm

  • 835,000,000 ₫

    KÍCH THƯỚC FRR90N (4×2)

    • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 8,390 x 2,180 x 2,510 mm
    • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,800 / 1,660 mm
    • Chiều dài cơ sở (WB): 4,985 mm
    • Khoảng sáng gầm xe (HH): 210 mm
    • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH) :970 mm
    • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,190 / 2,215 mm
    • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 6,500 mm