Xe tải isuzu 5t5 NQR75M

KÍCH THƯỚC NQR75M (4×2)

  • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7,860 x 2,165 x 2,335 mm
  • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1,680 / 1,650 mm
  • Chiều dài cơ sở (WB): 4,475 mm
  • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
  • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 905 mm
  • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1,110 / 2,275 mm
  • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 6,100 mm
680,000,000₫

Xe tải isuzu 5t5 NQR75M

Xe tải isuzu 5t5 NQR75M, động cơ D-Core, tăng áp, model: 4HK1-E2N. Hộp số MYY6S. 6 cấp H-shift. Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng

Tổng trọng tải isuzu 5t5 NQR75M : 9 tấn
Tải trọng: 5.5 tấn

Có mặt chính thức tại thị trường Việt Nam từ năm 2008, đến nay xe tải nhẹ Isuzu N-Series đã trở thành biểu tượng cho dòng xe tải Nhật chất lượng cao & cực kỳ bền bỉ với thời gian.
Trước khi chính thức ra mắt thị trường, xe tải Forward Isuzu đã chứng tỏ độ bền tuyệt hảo khi vượt qua thử nghiệm độ bền thực tế với quãng đường hơn một triệu km (tương đương với 33 vòng quanh trái đất) trong đủ các điều kiện đường xá và thời tiết khắc nghiệt từ nóng bức đến mưa gió thậm chí là băng tuyết.
Ứng dụng công nghệ diesel thế hệ tiên tiến nhất hiện nay – Isuzu D-CORE – hệ thống phun dầu điện tử common rail mạnh mẽ giúp tăng 26% công suất và tiết kiệm 15% nhiên liệu tiêu hao so với công nghệ cũ đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 2 giảm thiểu gây hại môi trường.

KÍCH THƯỚC isuzu 5t5 NQR75M (4×2)

  • Kích thước tổng thể (OAL x OW x OH): 7860 x 2165 x 2335 mm
  • Vết bánh xe trước-sau (AW/CW): 1680 / 1650 mm
  • Chiều dài cơ sở (WB): 4475 mm
  • Khoảng sáng gầm xe (HH): 220 mm
  • Độ cao mặt trên sắt-xi (EH): 905 mm
  • Chiều dài Đầu – Đuôi xe (FOH/ROH): 1110 / 2275 mm
  • Chiều dài sắt-xi lắp thùng (CE): 6100 mm
Ban ve N series Cabin - chassi

Ban ve N series Cabin – chassi

TRỌNG LƯỢNG isuzu 5t5 NQR75M (4×2)

  • Trọng lượng toàn bộ: 9.000 kg
  • Trọng lượng bản thân: 2.655 kg
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 100 Lit

ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG isuzu 5t5 NQR75M (4×2)

  • Kiểu động cơ: 4HK1-E2N, D-core, Commonrail Turbo-Intercooler
  • Loại: 4 xi-lanh thẳng hàng với hệ thống làm mát khí nạp
  • Dung tích xi lanh: 5.193 cc
  • Đường kính & hành trình pit-tông: 115 x 125 mm
  • Công suất cực đại: 150 (110) Ps / 2.600 kw
  • Mô-men xoắn cực đại: 404 (41) Nm/ 10500~20600kg.m
  • Hệ thống phun nhiên liệu: Hệ thống common rail, điều khiển điện tử
  • Cơ câu phân phối khí: SOHC 16 valve
  • Kiểu hộp số: MYY6S
  • Loại hộp số: 6 cấp

CÁC HỆ THỐNG CƠ BẢN isuzu 5t5 NQR75M (4×2)

  • Hệ thống lái: Tay lái trợ lực, điều chỉnh được độ nghiêng cao thấp
  • Hệ thống phanh: Dạng trống, mạch kép thủy lực với bộ trợ lực chân không
  • Lốp xe
    -Trước: 8.25-16
    – Sau: 8.25R16
  • Máy phát điện 24V-50A

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC isuzu 5t5 NQR75M (4×2)

  • Khả năng vượt dốc tối đa: 27,24 %
  • Tốc độ tối đa: 107 km/h
  • Bán kính quay vòng tối thiểu: 9.1 m

Sản phẩm khác